Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ứ, ốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ứ, ốc:

饫 ứ, ốc飫 ứ, ốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: ứ,ốc

ứ, ốc [ứ, ốc]

U+996B, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飫;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;

ứ, ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 饫

Giản thể của chữ .
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)

Nghĩa của 饫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: Ứ
no; chán。饱。

Chữ gần giống với 饫:

, , , , , , , 𫗠,

Dị thể chữ 饫

,

Chữ gần giống 饫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饫 Tự hình chữ 饫 Tự hình chữ 饫 Tự hình chữ 饫

ứ, ốc [ứ, ốc]

U+98EB, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;

ứ, ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 飫

(Danh) Yến tiệc.

(Động)
Ăn no.
◇Lục Du
: Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng , (Nhàn cư đối thực thư quý 媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).

(Động)
Cho, ban cho.
◎Như: ứ tứ ban thưởng.

(Động)
Đứng làm nghi lễ.

(Phó)
No, đầy.
§ Ta quen đọc là ốc.
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)

Chữ gần giống với 飫:

, , , , , , , 𩚦, 𩚧,

Dị thể chữ 飫

, ,

Chữ gần giống 飫

, , , , , , , 餿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飫 Tự hình chữ 飫 Tự hình chữ 飫 Tự hình chữ 飫

Nghĩa chữ nôm của chữ: ốc

ốc:ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)
ốc:trường ốc
ốc:ốc (mái trướng)
ốc:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)
ốc:xoắn vỏ ốc, đinh ốc
ốc:con ốc
ốc𧎜:con ốc
ứ, ốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ứ, ốc Tìm thêm nội dung cho: ứ, ốc