Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ứ, ốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ứ, ốc:
Biến thể phồn thể: 飫;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
饫 ứ, ốc
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
饫 ứ, ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 饫
Giản thể của chữ 飫.ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Nghĩa của 饫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: Ứ
no; chán。饱。
Số nét: 14
Hán Việt: Ứ
no; chán。饱。
Dị thể chữ 饫
飫,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 饫;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
飫 ứ, ốc
(Động) Ăn no.
◇Lục Du 陸游: Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).
(Động) Cho, ban cho.
◎Như: ứ tứ 飫賜 ban thưởng.
(Động) Đứng làm nghi lễ.
(Phó) No, đầy.
§ Ta quen đọc là ốc.
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu3;
飫 ứ, ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 飫
(Danh) Yến tiệc.(Động) Ăn no.
◇Lục Du 陸游: Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).
(Động) Cho, ban cho.
◎Như: ứ tứ 飫賜 ban thưởng.
(Động) Đứng làm nghi lễ.
(Phó) No, đầy.
§ Ta quen đọc là ốc.
ứ, như "ứ (no nê, chán chê)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ốc
| ốc | 喔: | ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu) |
| ốc | 屋: | trường ốc |
| ốc | 幄: | ốc (mái trướng) |
| ốc | 握: | kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt) |
| ốc | 沃: | xoắn vỏ ốc, đinh ốc |
| ốc | 渥: | con ốc |
| ốc | 𧎜: | con ốc |

Tìm hình ảnh cho: ứ, ốc Tìm thêm nội dung cho: ứ, ốc
